Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànguàn] bạc triệu。一万贯铜钱,形容钱财多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
万贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万贯 Tìm thêm nội dung cho: 万贯