Cao su chống va đập cửa

Chữ 贯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贯, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯:

贯 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贯

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 母 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贯 cấu thành từ 2 chữ: 母, 贝
  • mô, mẫu, mẹ
  • bối
  • quán [quán]

    U+8D2F, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貫;
    Pinyin: guan4, wan1;
    Việt bính: gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 贯

    Giản thể của chữ .
    quán, như "quê quán" (gdhn)

    Nghĩa của 贯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貫)
    [guàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUÁN
    1. luồn qua; xuyên qua; thông; suốt。穿;贯通。
    如雷贯耳
    như sấm xuyên qua tai
    学贯古今。
    học thông cổ kim
    2. nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót。连贯。
    鱼贯而入
    nối đuôi nhau mà vào; nối gót đi vào.
    累累如贯珠。
    chùm chùm như xâu chuỗi.
    3. quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)。旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯。
    万贯家私
    gia tài bạc triệu
    4. nguyên quán; quê quán。世代居住的地方。
    籍贯
    quê quán
    乡贯
    nguyên quán
    5. lệ thường; lệ cũ。事例;成例。
    一扔旧贯。
    vẫn theo lệ cũ.
    6. họ Quán。姓。
    Từ ghép:
    贯彻 ; 贯穿 ; 贯串 ; 贯口 ; 贯气 ; 贯通 ; 贯注

    Chữ gần giống với 贯:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贯

    ,

    Chữ gần giống 贯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

    quán:quê quán
    贯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贯 Tìm thêm nội dung cho: 贯