Từ: 三公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam công
Ba chức quan lớn nhất triều đình thời cổ Trung Hoa, gồm
Thái Sư
師,
Thái Phó
傅,
Thái Bảo
保.

Nghĩa của 三公 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngōng] tam công (ba chức quan cao nhất thời phong kiến gồm: thái sư, thái phó, thái bảo)。人臣中最高的三个官位:太师、太傅、太保为三公。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
三公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三公 Tìm thêm nội dung cho: 三公