Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 保 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 保, chiết tự chữ BẢO, BẦU, BỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保:
保
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2
1. [阿保] a bảo 2. [保安] bảo an 3. [保溫瓶] bảo ôn bình 4. [保舉] bảo cử 5. [保證] bảo chứng 6. [保障] bảo chướng 7. [保育] bảo dục 8. [保養] bảo dưỡng 9. [保庸] bảo dong, bảo dung 10. [保護] bảo hộ 11. [保護人] bảo hộ nhân 12. [保險] bảo hiểm 13. [保皇] bảo hoàng 14. [保留] bảo lưu 15. [保母] bảo mẫu 16. [保人] bảo nhân 17. [保息] bảo tức 18. [保存] bảo tồn 19. [保守] bảo thủ 20. [保全] bảo toàn 21. [保持] bảo trì 22. [保衛] bảo vệ 23. [宮保] cung bảo 24. [傭保] dung bảo;
保 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 保
(Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm.◎Như: bảo chứng 保證 nhận làm chứng, bảo hiểm 保險 nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.
(Động) Giữ.
◎Như: bảo hộ 保護 bảo vệ, giữ gìn.
(Động) Bầu.
◎Như: bảo cử 保舉 bầu cử ai lên làm chức gì.
(Danh) Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một bảo 保.
◇Trang Tử 莊子: Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi 所過之邑, 大國守城, 小國入保, 萬民苦之 (Đạo Chích 盜跖) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.
(Danh) Kẻ làm thuê.
◎Như: tửu bảo 酒保 kẻ làm thuê cho hàng rượu.
bảo, như "đảm bảo" (vhn)
bầu, như "bầu ra" (btcn)
bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)
Nghĩa của 保 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: BẢO
1. bảo vệ; gìn giữ。保护;保卫。
保家户国
bảo vệ nước nhà
2. giữ; giữ lại; duy trì。保持。
3. đảm bảo; cam đoan。保证;担保做到。
保质保量
đảm bảo cả chất lẫn lượng
这块地旱涝保收
mảnh đất này hạn hay úng cũng đảm bảo có thu hoạch
4. đảm bảo; bảo lãnh。担保。
作保
đứng ra bảo lãnh
5. bảo (đơn vị biên chế hộ tịch xưa)。旧时户籍的编制单位。Tham khảo thêm 保甲.
6. họ Bảo。姓。
Từ ghép:
保安 ; 保安队 ; 保安团 ; 保本 ; 保膘 ; 保镖 ; 保不定 ; 保不齐 ; 保不住 ; 保残守缺 ; 保藏 ; 保呈 ; 保持 ; 保存 ; 保单 ; 保得住 ; 保底 ; 保宫 ; 保固 ; 保管 ; 保管员 ; 保护 ; 保护层 ; 保护关税 ; 保护国 ; 保护鸟 ; 保护人 ; 保护伞 ; 保护色 ; 保护神 ; 保护员 ; 保加利亚 ; 保甲 ; 保驾 ; 保价信 ; 保荐 ; 保健 ; 保健操 ; 保结 ; 保举 ; 保龄球 ; 保留 ; 保留剧目 ; 保媒 ; 保密 ; 保苗 ; 保姆 ; 保暖 ; 保票 ; 保全 ;
保人 ; 保山 ; 保墒 ; 保身 ; 保释 ; 保守 ; 保守派 ; 保守主义 ; 保税 ; 保送 ; 保胎 ; 保卫 ; 保温 ; 保温瓶 ; 保鲜 ; 保险 ; 保险刀 ; 保险公司 ; 保险灯 ; 保险柜 ; 保险盒 ; 保险丝 ; 保险锁 ; 保险箱 ; 保险装置 ; 保养 ; 保有 ; 保佑 ; 保育 ; 保育员 ; 保育院 ; 保障 ; 保证 ; 保证金 ; 保证人 ; 保证书 ; 保值 ; 保质 ; 保重 ; 保状 ; 保准
Số nét: 9
Hán Việt: BẢO
1. bảo vệ; gìn giữ。保护;保卫。
保家户国
bảo vệ nước nhà
2. giữ; giữ lại; duy trì。保持。
3. đảm bảo; cam đoan。保证;担保做到。
保质保量
đảm bảo cả chất lẫn lượng
这块地旱涝保收
mảnh đất này hạn hay úng cũng đảm bảo có thu hoạch
4. đảm bảo; bảo lãnh。担保。
作保
đứng ra bảo lãnh
5. bảo (đơn vị biên chế hộ tịch xưa)。旧时户籍的编制单位。Tham khảo thêm 保甲.
6. họ Bảo。姓。
Từ ghép:
保安 ; 保安队 ; 保安团 ; 保本 ; 保膘 ; 保镖 ; 保不定 ; 保不齐 ; 保不住 ; 保残守缺 ; 保藏 ; 保呈 ; 保持 ; 保存 ; 保单 ; 保得住 ; 保底 ; 保宫 ; 保固 ; 保管 ; 保管员 ; 保护 ; 保护层 ; 保护关税 ; 保护国 ; 保护鸟 ; 保护人 ; 保护伞 ; 保护色 ; 保护神 ; 保护员 ; 保加利亚 ; 保甲 ; 保驾 ; 保价信 ; 保荐 ; 保健 ; 保健操 ; 保结 ; 保举 ; 保龄球 ; 保留 ; 保留剧目 ; 保媒 ; 保密 ; 保苗 ; 保姆 ; 保暖 ; 保票 ; 保全 ;
保人 ; 保山 ; 保墒 ; 保身 ; 保释 ; 保守 ; 保守派 ; 保守主义 ; 保税 ; 保送 ; 保胎 ; 保卫 ; 保温 ; 保温瓶 ; 保鲜 ; 保险 ; 保险刀 ; 保险公司 ; 保险灯 ; 保险柜 ; 保险盒 ; 保险丝 ; 保险锁 ; 保险箱 ; 保险装置 ; 保养 ; 保有 ; 保佑 ; 保育 ; 保育员 ; 保育院 ; 保障 ; 保证 ; 保证金 ; 保证人 ; 保证书 ; 保值 ; 保质 ; 保重 ; 保状 ; 保准
Chữ gần giống với 保:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 保:

Tìm hình ảnh cho: 保 Tìm thêm nội dung cho: 保
