Chữ 保 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 保, chiết tự chữ BẢO, BẦU, BỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保:

保 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 保

Chiết tự chữ bảo, bầu, bửu bao gồm chữ 人 呆 hoặc 亻 呆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 保 cấu thành từ 2 chữ: 人, 呆
  • nhân, nhơn
  • bảo, dại, ngai, ngãi, ngóc, ngố, ngốc
  • 2. 保 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 呆
  • nhân
  • bảo, dại, ngai, ngãi, ngóc, ngố, ngốc
  • bảo [bảo]

    U+4FDD, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2
    1. [阿保] a bảo 2. [保安] bảo an 3. [保溫瓶] bảo ôn bình 4. [保舉] bảo cử 5. [保證] bảo chứng 6. [保障] bảo chướng 7. [保育] bảo dục 8. [保養] bảo dưỡng 9. [保庸] bảo dong, bảo dung 10. [保護] bảo hộ 11. [保護人] bảo hộ nhân 12. [保險] bảo hiểm 13. [保皇] bảo hoàng 14. [保留] bảo lưu 15. [保母] bảo mẫu 16. [保人] bảo nhân 17. [保息] bảo tức 18. [保存] bảo tồn 19. [保守] bảo thủ 20. [保全] bảo toàn 21. [保持] bảo trì 22. [保衛] bảo vệ 23. [宮保] cung bảo 24. [傭保] dung bảo;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 保

    (Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm.
    ◎Như: bảo chứng
    nhận làm chứng, bảo hiểm nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.

    (Động)
    Giữ.
    ◎Như: bảo hộ bảo vệ, giữ gìn.

    (Động)
    Bầu.
    ◎Như: bảo cử bầu cử ai lên làm chức gì.

    (Danh)
    Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một bảo .
    ◇Trang Tử : Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi , , , (Đạo Chích ) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.

    (Danh)
    Kẻ làm thuê.
    ◎Như: tửu bảo kẻ làm thuê cho hàng rượu.

    bảo, như "đảm bảo" (vhn)
    bầu, như "bầu ra" (btcn)
    bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

    Nghĩa của 保 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: BẢO
    1. bảo vệ; gìn giữ。保护;保卫。
    保家户国
    bảo vệ nước nhà
    2. giữ; giữ lại; duy trì。保持。
    3. đảm bảo; cam đoan。保证;担保做到。
    保质保量
    đảm bảo cả chất lẫn lượng
    这块地旱涝保收
    mảnh đất này hạn hay úng cũng đảm bảo có thu hoạch
    4. đảm bảo; bảo lãnh。担保。
    作保
    đứng ra bảo lãnh
    5. bảo (đơn vị biên chế hộ tịch xưa)。旧时户籍的编制单位。Tham khảo thêm 保甲.
    6. họ Bảo。姓。
    Từ ghép:
    保安 ; 保安队 ; 保安团 ; 保本 ; 保膘 ; 保镖 ; 保不定 ; 保不齐 ; 保不住 ; 保残守缺 ; 保藏 ; 保呈 ; 保持 ; 保存 ; 保单 ; 保得住 ; 保底 ; 保宫 ; 保固 ; 保管 ; 保管员 ; 保护 ; 保护层 ; 保护关税 ; 保护国 ; 保护鸟 ; 保护人 ; 保护伞 ; 保护色 ; 保护神 ; 保护员 ; 保加利亚 ; 保甲 ; 保驾 ; 保价信 ; 保荐 ; 保健 ; 保健操 ; 保结 ; 保举 ; 保龄球 ; 保留 ; 保留剧目 ; 保媒 ; 保密 ; 保苗 ; 保姆 ; 保暖 ; 保票 ; 保全 ;
    保人 ; 保山 ; 保墒 ; 保身 ; 保释 ; 保守 ; 保守派 ; 保守主义 ; 保税 ; 保送 ; 保胎 ; 保卫 ; 保温 ; 保温瓶 ; 保鲜 ; 保险 ; 保险刀 ; 保险公司 ; 保险灯 ; 保险柜 ; 保险盒 ; 保险丝 ; 保险锁 ; 保险箱 ; 保险装置 ; 保养 ; 保有 ; 保佑 ; 保育 ; 保育员 ; 保育院 ; 保障 ; 保证 ; 保证金 ; 保证人 ; 保证书 ; 保值 ; 保质 ; 保重 ; 保状 ; 保准

    Chữ gần giống với 保:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 保

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保 Tự hình chữ 保

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

    bảo:đảm bảo
    bầu:bầu ra
    bửu:bửu bối (bảo bối)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 保:

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    保 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 保 Tìm thêm nội dung cho: 保