Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三家村 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiācūn] tam gia thôn (chỉ vùng nông thôn hẻo lánh)。泛指偏僻的小乡村。
三家村学究。
ông đồ nhà quê.
三家村学究。
ông đồ nhà quê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: 三家村 Tìm thêm nội dung cho: 三家村
