Chữ 趵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趵, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 趵:

趵 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趵

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 足 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趵 cấu thành từ 2 chữ: 足, 勺
  • tú, túc
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • bác [bác]

    U+8DB5, tổng 10 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4, zhi1, bo1, zhuo2, pao2;
    Việt bính: paau3;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 趵

    (Trạng thanh) Thình thịch, bành bạch (tiếng giậm chân trên đất).

    (Động)
    Giẫm, đạp chân.Một âm là báo.

    (Động)
    Nhảy lên.

    Nghĩa của 趵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÁO
    nhảy; phun。跳跃.
    Ghi chú: Xem bō.
    趵 突泉
    suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
    [bō]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: BÁT

    đá。踢。
    Ghi chú: 另见bào
    Từ ghép:
    趵趵

    Chữ gần giống với 趵:

    , , , , , 𧿆, 𧿐, 𧿑,

    Chữ gần giống 趵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵

    趵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趵 Tìm thêm nội dung cho: 趵