Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặn

Nghĩa mặn trong tiếng Việt:

["- tt 1. Có muối: Vùng nước mặn. 2. Có nhiều mắm muối quá: Nhất mặn là muối, nhất cay là gừng (cd); ăn canh mặn nên khát nước. 3. Có thịt, cá: Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn. 4. Đậm đà, đằm thắm: Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (K).","- trgt 1. Đậm đà: Phong sương được vẻ thiên nhiên, khen nét bút, càng nhìn càng tươi (K). 2. Nói ăn thức ăn có thịt cá: ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối (tng)."]

Dịch mặn sang tiếng Trung hiện đại:

《咸味。》《指鸡鸭鱼肉等食物(跟"素"相对)。》
nhân bánh chẻo là mặn hay chay
vậy? 饺子馅儿是荤的还是素的?
《像盐那样的味道。》
cá mặn; cá ướp muối
咸鱼。
浓郁; 浓烈; 热切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặn

mặn𠼦:mặn mà
mặn:đất mặn
mặn:nước mặn
mặn𨢥:vị mặn
mặn𪉽:mặn mà
mặn𪉾:mặn mà
mặn󰚶:mặn mà
mặn󰚷:mặn mà
mặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặn Tìm thêm nội dung cho: mặn