Từ: 足球场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足球场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足球场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúqiúcháng] bãi bóng; bãi đá bóng; sân bóng; cầu trường。足球运动所使用的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
足球场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足球场 Tìm thêm nội dung cho: 足球场