Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伯仁由我 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯仁由我:
Nghĩa của 伯仁由我 trong tiếng Trung hiện đại:
[bórényóuwǒ] do tôi mà ra; vì tôi người chết。 《晋书·周颙yu传》:"我虽不杀人,伯仁由我而死。"比喻虽然没有直接杀人,但是对于被杀的人,应负一定责任,因而心中不安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |

Tìm hình ảnh cho: 伯仁由我 Tìm thêm nội dung cho: 伯仁由我
