Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烩, chiết tự chữ DÕI, GIÕI, KHOÁI, QUÁI, RỌI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烩:
烩
Biến thể phồn thể: 燴;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
烩 quái
dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
烩 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 烩
Giản thể của chữ 燴.dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Nghĩa của 烩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燴)
[huì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
1. xào。烹饪方法,炒菜后加少量的水和芡粉。
烩虾仁
xào tôm nõn
烩什锦
xào thập cẩm
2. hấp; chưng。烹饪方法,把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。
烩饭
hấp cơm
烩饼
hấp bánh
[huì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
1. xào。烹饪方法,炒菜后加少量的水和芡粉。
烩虾仁
xào tôm nõn
烩什锦
xào thập cẩm
2. hấp; chưng。烹饪方法,把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。
烩饭
hấp cơm
烩饼
hấp bánh
Chữ gần giống với 烩:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩
| dõi | 烩: | dõi theo; theo dõi |
| giõi | 烩: | giõi giõi soi (chiếu rọi) |
| khoái | 烩: | khoái (chiên rồi rang) |
| rọi | 烩: | rọi đèn |

Tìm hình ảnh cho: 烩 Tìm thêm nội dung cho: 烩
