Chữ 烩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烩, chiết tự chữ DÕI, GIÕI, KHOÁI, QUÁI, RỌI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烩:

烩 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烩

Chiết tự chữ dõi, giõi, khoái, quái, rọi bao gồm chữ 火 会 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烩 cấu thành từ 2 chữ: 火, 会
  • hoả, hỏa
  • cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+70E9, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燴;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wui6;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 烩

    Giản thể của chữ .

    dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
    giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
    khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
    rọi, như "rọi đèn" (gdhn)

    Nghĩa của 烩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燴)
    [huì]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỐI
    1. xào。烹饪方法,炒菜后加少量的水和芡粉。
    烩虾仁
    xào tôm nõn
    烩什锦
    xào thập cẩm
    2. hấp; chưng。烹饪方法,把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。
    烩饭
    hấp cơm
    烩饼
    hấp bánh

    Chữ gần giống với 烩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烩

    , ,

    Chữ gần giống 烩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩

    dõi:dõi theo; theo dõi
    giõi:giõi giõi soi (chiếu rọi)
    khoái:khoái (chiên rồi rang)
    rọi:rọi đèn
    烩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烩 Tìm thêm nội dung cho: 烩