Chữ 棧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棧, chiết tự chữ CHĂN, SÀN, SÁN, SẠN, SẾN, TRĂN, XIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棧:

棧 sạn, xiễn, trăn, chăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棧

Chiết tự chữ chăn, sàn, sán, sạn, sến, trăn, xiễn bao gồm chữ 木 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 戔
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tiên, tàn
  • sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

    U+68E7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan4;
    Việt bính: zaan2 zaan6
    1. [客棧] khách sạn;

    sạn, xiễn, trăn, chăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 棧

    (Danh) Cầu treo, đường xếp bằng gỗ.
    ◎Như: Những chỗ núi non hiểm trở phải đục hai bên sườn núi đá mà bắc ván gỗ làm đường đi gọi là sạn đạo
    .
    ◇Bạch Cư Dị : Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các (Trường hận ca ) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ: Đường thang mây Kiếm Các lần đi.

    (Danh)
    Nhà quán để xếp hàng hóa và cho khách trọ.
    ◎Như: hóa sạn kho chứa, khách sạn quán trọ.

    (Danh)
    Xe bằng tre.Một âm là xiễn.

    (Danh)
    Cái chuồng, chuồng đóng bằng gỗ hay tre cho giống muông ở.Một âm nữa là trăn.

    (Danh)
    Cái chuông nhỏ.Lại một âm nữa là chăn.

    (Tính)
    Chăn chăn bùm tum, tả cái vẻ tốt tươi và nhiều.

    sàn, như "nhà sàn" (vhn)
    sạn, như "khách sạn" (btcn)
    sến, như "gỗ sến" (btcn)
    sán (gdhn)

    Chữ gần giống với 棧:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棧

    ,

    Chữ gần giống 棧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棧

    sàn:nhà sàn
    sán: 
    sạn:khách sạn
    sến:gỗ sến
    棧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棧 Tìm thêm nội dung cho: 棧