Từ: 三角形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam giác hình
Hình ba góc.

Nghĩa của 三角形 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎoxíng] hình tam giác; hình ba góc。平面上三条直线或球面上三条弧线所围成的图形。三条直线所围成的图形叫平面三角形;三条弧线所围成的图形叫球面三角形。也叫三边形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
三角形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角形 Tìm thêm nội dung cho: 三角形