Từ: 押送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp tống
Kèm giữ chuyển vận đi.

Nghĩa của 押送 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāsòng] 1. áp giải (tù binh, tù nhân)。拘送(犯人或俘虏)交给有关方面。
2. áp tải (hàng hoá)。押运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
押送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押送 Tìm thêm nội dung cho: 押送