Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
áp tống
Kèm giữ chuyển vận đi.
Nghĩa của 押送 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāsòng] 1. áp giải (tù binh, tù nhân)。拘送(犯人或俘虏)交给有关方面。
2. áp tải (hàng hoá)。押运。
2. áp tải (hàng hoá)。押运。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: 押送 Tìm thêm nội dung cho: 押送
