Từ: 幢幡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幢幡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tràng phiên
Cờ xí dùng để trang trí đạo tràng Phật giáo.
◇Pháp Hoa Kinh 經:
Nhất nhất tháp miếu, các thiên tràng phiên
廟, 幡 (Quyển nhất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幢

choàng:khăn choàng
chàng: 
tràng:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan:cành phan
phiên:phiên (cờ hiệu)
phiến:xem Phan
phướn:cờ phướn
幢幡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幢幡 Tìm thêm nội dung cho: 幢幡