Cao su chống va đập cửa

Từ: 变相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变相 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxiàng] biến tướng; biến hình; trá hình (nội dung không đổi, chỉ hình thức khác so với lúc đầu - chỉ việc xấu)。内容不变,形式和原来不同(指坏事)。
变相剥削。
biến tướng của hình thức bóc lột
变相贪污。
biến tướng của tham ô
变相的集中营。
trại tập trung trá hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
变相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变相 Tìm thêm nội dung cho: 变相