Từ: ẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ ẩu:

呕 ẩu, âu, hú妪 ẩu, ủ沤 ẩu, âu欧 âu, ẩu殴 ẩu嘔 ẩu, âu, hú嫗 ẩu, ủ漚 ẩu, âu歐 âu, ẩu毆 ẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩu

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5455, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 呕

Giản thể của chữ .
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)

Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血

Chữ gần giống với 呕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呕

,

Chữ gần giống 呕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕 Tự hình chữ 呕

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+59AA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 妪

Giản thể của chữ .
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)

Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già

Chữ gần giống với 妪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妪

,

Chữ gần giống 妪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6CA4, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漚;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 沤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漚)
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥

Chữ gần giống với 沤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沤

,

Chữ gần giống 沤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B27, tổng 8 nét, bộ Khiếm 欠
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 欧

Giản thể của chữ .
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)

Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳

Chữ gần giống với 欧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 欧

,

Chữ gần giống 欧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧

ẩu [ẩu]

U+6BB4, tổng 8 nét, bộ Thù 殳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 毆;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au2;

ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 殴

Giản thể của chữ .
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 殴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毆)
[ōu]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 8
Hán Việt: ẨU
đánh người; ẩu đả。打(人)。
斗殴。
ẩu đả.
殴伤。
đánh bị thương.
Từ ghép:
殴打

Chữ gần giống với 殴:

, ,

Dị thể chữ 殴

,

Chữ gần giống 殴

, , 殿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴

ẩu, âu, hú [ẩu, âu, hú]

U+5614, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;

ẩu, âu, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 嘔

(Động) Nôn, mửa, oẹ.
◎Như: ẩu huyết
nôn ra máu.

(Động)
Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện : Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu : , 便 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.

(Động)
Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện : Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu , , 使, , (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách .

(Động)
Ca hát.
§ Thông âu .
◎Như: âu ca .

(Thán)
Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá : Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! ! ! ! ! ! (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!

(Trợ)
Trợ từ ngữ khí.Một âm là .

(Động)
Hà hơi cho ấm.
§ Thông .

(Tính)
Hú hú ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí : Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.

ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)

Dị thể chữ 嘔

,

Chữ gần giống 嘔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔 Tự hình chữ 嘔

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+5AD7, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 嫗

(Danh) Mẹ, mẫu thân.

(Danh)
Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu
bà già.
◇Liêu trai chí dị : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ (Phong Tam nương ) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử : Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử , , (...), (Ẩn dật truyện hạ ) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là .

(Động)
Hú ủ : (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)

Chữ gần giống với 嫗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Dị thể chữ 嫗

,

Chữ gần giống 嫗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6F1A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 漚

(Động) Ngâm lâu trong nước.

(Động)
Thấm ướt lâu.Một âm là âu.

(Danh)
Bọt nước.

(Danh)

§ Thông âu
.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 漚:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漚

,

Chữ gần giống 漚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B50, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 歐

(Danh) Châu Âu gọi tắt.
◎Như: Âu Mĩ quốc gia
.

(Danh)
Họ Âu.

(Danh)
Âu Mỗ : (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.

(Động)
Ca vịnh.
§ Cũng như âu .Một âm là là ẩu.

(Động)
Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu .

(Động)
Đánh.
§ Thông ẩu .
âu, như "âu châu" (gdhn)

Chữ gần giống với 歐:

, , , , ,

Dị thể chữ 歐

,

Chữ gần giống 歐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐

ẩu [ẩu]

U+6BC6, tổng 15 nét, bộ Thù 殳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, kou1, qu1;
Việt bính: au2
1. [毆打] ẩu đả;

ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 毆

(Động) Đánh, đập.
◎Như: đấu ẩu
đánh lộn, ẩu đả đánh nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng gia tranh mãi nhất tì, các bất tương nhượng, dĩ trí ẩu thương nhân mệnh , , (Đệ tứ hồi) Hai nhà tranh mua một nữ tì, rồi không bên nào nhường bên nào, đến nỗi xảy ra đánh nhau chết người.
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 毆 trong tiếng Trung hiện đại:

[āu]Bộ: 殳- Thù
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "殴"。见"殴"。

Chữ gần giống với 毆:

, ,

Dị thể chữ 毆

,

Chữ gần giống 毆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毆 Tự hình chữ 毆 Tự hình chữ 毆 Tự hình chữ 毆

Dịch ẩu sang tiếng Trung hiện đại:

草; 草率; 毛; 毛糙; 粗糙 《做事粗心, 不细致。》viết chữ ẩu quá.
字写得很草。
bộ đồ này may ẩu quá.
这套衣服的手工很粗糙。
粗率 《粗略草率, 不仔细考虑。》
粗枝大叶 《比喻不细致, 做事粗心大意。》
胡乱。《马虎; 随便。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:xem ảo
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu𬏠:(thối, hôi)
ẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩu Tìm thêm nội dung cho: ẩu