Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ ẩu:
Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 呕
Giản thể của chữ 嘔.ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
Chữ gần giống với 呕:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呕
嘔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 妪
Giản thể của chữ 嫗.ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
Dị thể chữ 妪
嫗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 漚;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
沤 ẩu, âu
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
沤 ẩu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 沤
Giản thể của chữ 漚.Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漚)
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥
Chữ gần giống với 沤:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沤
漚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 欧
Giản thể của chữ 歐.âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
Dị thể chữ 欧
歐,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 毆;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au2;
殴 ẩu
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au2;
殴 ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 殴
Giản thể của chữ 毆.ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 殴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毆)
[ōu]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 8
Hán Việt: ẨU
đánh người; ẩu đả。打(人)。
斗殴。
ẩu đả.
殴伤。
đánh bị thương.
Từ ghép:
殴打
[ōu]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 8
Hán Việt: ẨU
đánh người; ẩu đả。打(人)。
斗殴。
ẩu đả.
殴伤。
đánh bị thương.
Từ ghép:
殴打
Dị thể chữ 殴
毆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 呕;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 嘔
(Động) Nôn, mửa, oẹ.◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘔:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘔
呕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 妪;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;
嫗 ẩu, ủ
(Danh) Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu 老嫗 bà già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ 家中止一老嫗留守門戶 (Phong Tam nương 封三娘) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử 南史: Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử 神仙魏夫人忽來臨降, 乘雲而至, 從少嫗三十(...), 年皆可十七八許 (Ẩn dật truyện hạ 隱逸傳下) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là ủ.
(Động) Hú ủ 喣嫗: (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;
嫗 ẩu, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 嫗
(Danh) Mẹ, mẫu thân.(Danh) Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu 老嫗 bà già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ 家中止一老嫗留守門戶 (Phong Tam nương 封三娘) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử 南史: Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử 神仙魏夫人忽來臨降, 乘雲而至, 從少嫗三十(...), 年皆可十七八許 (Ẩn dật truyện hạ 隱逸傳下) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là ủ.
(Động) Hú ủ 喣嫗: (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)
Chữ gần giống với 嫗:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Dị thể chữ 嫗
妪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 沤;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 漚
(Động) Ngâm lâu trong nước.(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漚:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漚
沤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 欧;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 歐
(Danh) Châu Âu gọi tắt.◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Dị thể chữ 歐
欧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 殴;
Pinyin: ou1, kou1, qu1;
Việt bính: au2
1. [毆打] ẩu đả;
毆 ẩu
◎Như: đấu ẩu 鬥毆 đánh lộn, ẩu đả 毆打 đánh nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng gia tranh mãi nhất tì, các bất tương nhượng, dĩ trí ẩu thương nhân mệnh 兩家爭買一婢, 各不相讓, 以致毆傷人命 (Đệ tứ hồi) Hai nhà tranh mua một nữ tì, rồi không bên nào nhường bên nào, đến nỗi xảy ra đánh nhau chết người.
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Pinyin: ou1, kou1, qu1;
Việt bính: au2
1. [毆打] ẩu đả;
毆 ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 毆
(Động) Đánh, đập.◎Như: đấu ẩu 鬥毆 đánh lộn, ẩu đả 毆打 đánh nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng gia tranh mãi nhất tì, các bất tương nhượng, dĩ trí ẩu thương nhân mệnh 兩家爭買一婢, 各不相讓, 以致毆傷人命 (Đệ tứ hồi) Hai nhà tranh mua một nữ tì, rồi không bên nào nhường bên nào, đến nỗi xảy ra đánh nhau chết người.
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 毆 trong tiếng Trung hiện đại:
[āu]Bộ: 殳- Thù
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "殴"。见"殴"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "殴"。见"殴"。
Dị thể chữ 毆
殴,
Tự hình:

Dịch ẩu sang tiếng Trung hiện đại:
草; 草率; 毛; 毛糙; 粗糙 《做事粗心, 不细致。》viết chữ ẩu quá.字写得很草。
bộ đồ này may ẩu quá.
这套衣服的手工很粗糙。
粗率 《粗略草率, 不仔细考虑。》
粗枝大叶 《比喻不细致, 做事粗心大意。》
胡乱。《马虎; 随便。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu
| ẩu | 呕: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 嘔: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 妪: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 媪: | xem ảo |
| ẩu | 嫗: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 抝: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 殴: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 毆: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 𬏠: | (thối, hôi) |

Tìm hình ảnh cho: ẩu Tìm thêm nội dung cho: ẩu
