Từ: 征收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh thu
Thâu thuế.

Nghĩa của 征收 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngshōu] trưng thu; thu。政府依法向个人或单位收取(公粮、税款等)。
征收商业税
thu thuế thương nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
征收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征收 Tìm thêm nội dung cho: 征收