Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chinh thu
Thâu thuế.
Nghĩa của 征收 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngshōu] trưng thu; thu。政府依法向个人或单位收取(公粮、税款等)。
征收商业税
thu thuế thương nghiệp
征收商业税
thu thuế thương nghiệp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 征收 Tìm thêm nội dung cho: 征收
