Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh ngộ
Cảnh huống gặp phải. ◎Như:
tha giá ki niên đích cảnh ngộ bất giai, sở dĩ tình tự phi thường tiêu trầm
他這幾年的景遇不佳, 所以情緒非常消沉.
Nghĩa của 景遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngyù] cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình huống。景况和遭遇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 景遇 Tìm thêm nội dung cho: 景遇
