Từ: 景遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 景 • 遇

cảnh ngộ
Cảnh huống gặp phải. ◎Như:
tha giá ki niên đích cảnh ngộ bất giai, sở dĩ tình tự phi thường tiêu trầm
他這幾年的景遇不佳, 所以情緒非常消沉.

Nghĩa của 景遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngyù] cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình huống。景况和遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ遇:ơn tri ngộ
景遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景遇 Tìm thêm nội dung cho: 景遇