Từ: 機緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ duyên
Phật giáo thuật ngữ: Căn cơ và nhân duyên. ◇Kim quang minh tối thắng vương kinh 經:
Phật thế tôn vô hữu phân biệt, tùy kì khí lượng, thiện ứng cơ duyên, vi bỉ thuyết pháp, thị Như Lai hành
別, , , 法, 行 (Như Lai thọ lượng phẩm 品).Phiếm chỉ cơ hội và nhân duyên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Cô cùng Lưu Bị, cửu dục đầu ư môn hạ, nại cơ duyên vị ngộ
備, 下, 遇 (Đệ nhị thập tứ hồi).

Nghĩa của 机缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyuán] cơ duyên; cơ hội và duyên phận。机会和缘分。
机缘凑巧。
cơ duyên may mắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
機緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機緣 Tìm thêm nội dung cho: 機緣