Cao su chống va đập cửa

Từ: 伴郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạn lang
Người phụ rể.
§ Cũng gọi là
nam tân tướng
相.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
伴郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴郎 Tìm thêm nội dung cho: 伴郎