Từ: liềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liềm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liềm

Nghĩa liềm trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng để seo giấy.","- d. Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa."]

Dịch liềm sang tiếng Trung hiện đại:

镰刀 《收割庄稼和割草的农具, 由刀片和木把构成, 有的刀片上带小锯齿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liềm

liềm:lưỡi liềm
liềm:lưỡi liềm
liềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liềm Tìm thêm nội dung cho: liềm