Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa liềm trong tiếng Việt:
["- d. Đồ dùng để seo giấy.","- d. Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa."]Dịch liềm sang tiếng Trung hiện đại:
镰刀 《收割庄稼和割草的农具, 由刀片和木把构成, 有的刀片上带小锯齿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: liềm
| liềm | 鎌: | lưỡi liềm |
| liềm | 鐮: | lưỡi liềm |

Tìm hình ảnh cho: liềm Tìm thêm nội dung cho: liềm
