Từ: 不乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfá]
đủ; không thiếu; thiếu gì; nhiều; không hiếm。不缺少;很多。表示有相当数量。
不乏其人
người như vậy đâu hiếm; khối người như vậy
不乏先例
tiền lệ như vậy thiếu gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
不乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不乏 Tìm thêm nội dung cho: 不乏