Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拟稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐgǎo] khởi thảo; bản thảo; thảo (công văn)。(拟稿儿)起草稿(多指公文)。
李校长亲自拟稿呈报上级。
hiệu trưởng Lý tự mình viết bản thảo trình lên cấp trên.
秘书拟了一个搞儿。
thư ký đã thảo sẵn một bản thảo.
李校长亲自拟稿呈报上级。
hiệu trưởng Lý tự mình viết bản thảo trình lên cấp trên.
秘书拟了一个搞儿。
thư ký đã thảo sẵn một bản thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| rẽ | 拟: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 拟稿 Tìm thêm nội dung cho: 拟稿
