Từ: 拟稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 拟稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐgǎo] khởi thảo; bản thảo; thảo (công văn)。(拟稿儿)起草稿(多指公文)。
李校长亲自拟稿呈报上级。
hiệu trưởng Lý tự mình viết bản thảo trình lên cấp trên.
秘书拟了一个搞儿。
thư ký đã thảo sẵn một bản thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
拟稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟稿 Tìm thêm nội dung cho: 拟稿