Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cất giấu kỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất giấu kỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấtgiấukỹ

Dịch cất giấu kỹ sang tiếng Trung hiện đại:

珍藏 《认为有价值而妥善地收藏。》cất giấu kỹ nhiều năm, nhưng hoàn toàn không bị hư hại.
珍藏多年, 完好无损。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cất

cất:cất nhắc; cất rượu; cất tiếng
cất󱬉: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu

giấu:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱚩: 
giấu𫫅:giấu giếm
giấu𡆞:giấu giếm
giấu𢭳:giấu giếm
giấu𨁪:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱃙:giấu giếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
cất giấu kỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cất giấu kỹ Tìm thêm nội dung cho: cất giấu kỹ