Từ: cất giấu kỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất giấu kỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cất • giấu • kỹ

Dịch cất giấu kỹ sang tiếng Trung hiện đại:

珍藏 《认为有价值而妥善地收藏。》cất giấu kỹ nhiều năm, nhưng hoàn toàn không bị hư hại.
珍藏多年, 完好无损。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cất

cất拮:cất nhắc; cất rượu; cất tiếng
cất󱬉: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu

giấu丑:giấu giếm
giấu丒:giấu giếm
giấu󱚩: 
giấu𫫅:giấu giếm
giấu𡆞:giấu giếm
giấu𢭳:giấu giếm
giấu𨁪:giấu giếm
giấu酉:giấu giếm
giấu󱃙:giấu giếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ伎:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ几:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ妓:kỹ nữa
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ紀:kỹ càng, kỹ lưỡng
cất giấu kỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cất giấu kỹ Tìm thêm nội dung cho: cất giấu kỹ