Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蜚语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜚语 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyǔ] chuyện nhảm; chuyện vô căn cứ。同"飞语"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚

bay:bay lượn
phi:phi ngựa; phi cơ
phỉ:phỉ liêm (con gián)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
蜚语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜚语 Tìm thêm nội dung cho: 蜚语