Chữ 阗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阗, chiết tự chữ ĐIỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阗:

阗 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阗

Chiết tự chữ điền bao gồm chữ 门 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阗 cấu thành từ 2 chữ: 门, 真
  • mon, môn
  • chan, chang, chân, sân
  • điền [điền]

    U+9617, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闐;
    Pinyin: tian2;
    Việt bính: tin4;

    điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 阗

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闐)
    [tián]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐIỀN
    đầy; tràn; tràn đầy。充满。
    喧阗
    huyên náo.

    Chữ gần giống với 阗:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阗

    ,

    Chữ gần giống 阗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗

    阗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阗 Tìm thêm nội dung cho: 阗