Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất hòa
Không hòa thuận, có xích mích.
◇Sử Kí 記:
Quốc loạn, thượng hạ bất thân, phụ tử bất hòa
亂, 親, (Tuần lại liệt truyện 傳) Nước rối loạn, trên dưới không thân thiết, cha con không hòa mục.Không phù hợp.Không điều hòa.
◇Quản Tử :
Âm dương bất hòa, phong vũ bất thì
, 時 (Thất thần thất chủ 主) Âm dương không điều hòa, gió mưa không phải lúc.Không vui vẻ.
◇Sử Kí 記:
Thái hậu bất hòa chi sắc thiểu giải
解 (Triệu thế gia 家) Nét mặt không vui của thái hậu mới thư giãn một chút.Không khỏe, thân thể không được dễ chịu.
◇Thuyết Đường 唐:
Ca ca quý thể bất hòa, hà tất câu thử cố sáo?
, 套 (Đệ lục hồi) Anh trong người không được khỏe khoắn, sao cứ câu nệ thói cũ?

Nghĩa của 不和 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhé] bất hoà; không hoà thuận; không hoà mục; không êm thấm。不和睦。
姑嫂不和
chị dâu em chồng bất hoà
感情不和
tình cảm không êm thấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
不和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不和 Tìm thêm nội dung cho: 不和