Cao su chống va đập cửa

Từ: 盟主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

minh chủ
Thủ lãnh đồng minh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim phụng đại nghĩa, tất lập minh chủ, chúng thính ước thúc, nhiên hậu tiến binh
義, 主, 束, 兵 (Đệ lục thập tam hồi) Nay làm việc đại nghĩa, nên lập minh chủ, để mọi người vâng lệnh, rồi sẽ tiến binh. ☆Tương tự:
ngưu nhĩ
耳.

Nghĩa của 盟主 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngzhǔ] minh chủ (người hoặc nước đứng đầu một liên minh)。古代诸侯同盟中的领袖。后代用来称一些集体活动的首领或倡导者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
盟主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盟主 Tìm thêm nội dung cho: 盟主