Chữ 岸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岸, chiết tự chữ NGAN, NGÀN, NGẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岸:

岸 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岸

岸

Chiết tự chữ 岸

Chiết tự chữ ngan, ngàn, ngạn bao gồm chữ 山 厈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岸 cấu thành từ 2 chữ: 山, 厈
  • 山 san, sơn
  • 厈
  • ngạn [ngạn]

    U+5CB8, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4;
    Việt bính: ngon6
    1. [堤岸] đê ngạn 2. [彼岸] bỉ ngạn 3. [右岸] hữu ngạn;

    岸 ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 岸

    (Danh) Bờ.
    ◎Như: đê ngạn 堤
    岸 bờ đê, đáo bỉ ngạn 到彼岸 đến bờ bên kia (thuật ngữ Phật Giáo: giác ngộ, giải thoát).

    (Danh)
    Ngạn ngục 岸獄 nhà giam, lao ngục.
    § Cũng viết là 犴獄.
    ◇Thi Kinh 詩經: Ai ngã điền quả, Nghi ngạn nghi ngục 哀我填寡, 宜岸宜獄 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu uyển 小宛) Thương cho ta bệnh tật, lẻ loi, Mà đã bị giam hãm trong tù ngục.

    (Tính)
    Cao.
    ◇Hán Thư 漢書: Sung vi nhân khôi ngạn 充為人魁岸 (Giang Sung truyện 江充傳) Sung là người khôi vĩ cao lớn.

    (Tính)
    Cao ngạo, trang nghiêm.
    ◎Như: ngạn nhiên đạo mạo 岸然道貌 trang trọng nghiêm túc.

    ngàn, như "núi ngàn" (vhn)
    ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (btcn)
    ngạn, như "tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)" (gdhn)

    Nghĩa của 岸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGẠN
    1. bờ。江、河、湖、海等水边的陆地。
    江岸
    bờ sông
    上岸
    lên bờ
    两岸 绿柳成荫
    hai bên bờ, liễu xanh biếc
    2. cao lớn; cao to。(书>高大。
    3. cao ngạo; kiêu căng; ngạo mạn。高傲
    傲岸 (自高自大)
    cao ngạo; tự cao tự đại
    Từ ghép:
    岸标 ; 岸然 ; 岸线

    Chữ gần giống với 岸:

    㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

    Chữ gần giống 岸

    峖, 崂, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

    ngan岸:con ngan (vịt xiêm)
    ngàn岸:núi ngàn
    ngạn岸:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
    岸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岸 Tìm thêm nội dung cho: 岸