Từ: 天真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天真 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzhēn] 1. ngây thơ; hồn nhiên。心地单纯,性情直率,没有做作和虚伪。
天真烂漫
ngây thơ hồn nhiên
2. ngây ngô; khờ khạo。头脑简单,容易被假象迷惑。
这种想法过于天真
lối nghĩ ấy quá khờ khạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
天真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天真 Tìm thêm nội dung cho: 天真