Từ: 不介意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不介意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不介意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjièyì] không để ý; không để tâm; không chú ý。不把事情放在心上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
不介意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不介意 Tìm thêm nội dung cho: 不介意