Từ: 老爷们儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老爷们儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 爷 • 们 • 儿

Nghĩa của 老爷们儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyé·menr] 方
1. đàn ông。指成年男子。
谁家的老爷们儿不干活,光让老娘们儿去干。
đàn ông không chịu đi làm, toàn để phụ nữ làm.
2. chồng。指丈夫。
她老爷们儿在外地做买卖。
chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia爷:lão gia; gia môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

môn们:ngã môn (nhóm mấy người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
老爷们儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老爷们儿 Tìm thêm nội dung cho: 老爷们儿