Từ: 急转直下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急转直下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急转直下 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhuǎnzhíxià] Hán Việt: CẤP CHUYỂN TRỰC HẠ
chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形势、剧情、文笔等)突然转变,并且很快地顺势发展下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
急转直下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急转直下 Tìm thêm nội dung cho: 急转直下