Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急转直下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急转直下:
Nghĩa của 急转直下 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhuǎnzhíxià] Hán Việt: CẤP CHUYỂN TRỰC HẠ
chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形势、剧情、文笔等)突然转变,并且很快地顺势发展下去。
chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形势、剧情、文笔等)突然转变,并且很快地顺势发展下去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 急转直下 Tìm thêm nội dung cho: 急转直下
