Chữ 茫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茫, chiết tự chữ MANG, MƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茫:

茫 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茫

茫

Chiết tự chữ 茫

Chiết tự chữ mang, mương bao gồm chữ 草 水 亡 hoặc 艸 氵 亡 hoặc 艹 氵 亡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 草, 水, 亡
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 水 thuỷ, thủy
  • 亡 vong, vô
  • 2. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 亡
  • 艸 tháu, thảo
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 亡 vong, vô
  • 3. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 亡
  • 艹 thảo
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 亡 vong, vô
  • mang [mang]

    U+832B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, huang3;
    Việt bính: mong4
    1. [蒼茫] thương mang;

    茫 mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 茫

    (Tính) Mênh mông.
    ◎Như: mang mang 茫
    茫 mênh mông.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Giang thủy mang mang giang ngạn bình 江水茫茫江岸平 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.

    (Phó)
    Mờ mịt, không biết gì.
    ◎Như: mang nhiên 茫然 mờ mịt.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ 茫然不辨還鄉路 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.

    (Phó)
    Vội vàng.
    § Thông mang 忙.

    (Phó)
    Mô hồ, không đích xác.
    § Thông hoảng 恍.
    ◎Như: mang hốt 茫惚 hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.

    (Danh)
    Họ Mang.
    mương, như "con mương" (vhn)

    Nghĩa của 茫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: MANG
    1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
    渺茫。
    mênh mang.
    茫无头绪。
    lờ mờ.
    2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
    Từ ghép:
    茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪

    Chữ gần giống với 茫:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Chữ gần giống 茫

    菋, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

    mương茫:con mương
    茫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茫 Tìm thêm nội dung cho: 茫