Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工于 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyú] giỏi về; có sở trường về。长于;善于。
工于心计
giỏi về định kế hoạch
他工于工笔花鸟。
ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.
工于心计
giỏi về định kế hoạch
他工于工笔花鸟。
ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 工于 Tìm thêm nội dung cho: 工于
