Từ: 工于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工于 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyú] giỏi về; có sở trường về。长于;善于。
工于心计
giỏi về định kế hoạch
他工于工笔花鸟。
ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
工于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工于 Tìm thêm nội dung cho: 工于