Từ: 缓急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓急 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnjí] 1. thong thả và cấp bách; hoãn gấp。和缓和急迫。
分别轻重缓急。
phân biệt nặng nhẹ hoãn gấp.
2. việc gấp; việc khó; việc cấp bách; việc khó khăn。急迫的事;困难的事。
缓急相助
giúp nhau những việc khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
缓急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓急 Tìm thêm nội dung cho: 缓急