Từ: 官能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官能 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānnéng] giác quan; chức năng của giác quan。有机体的器官的功能,例如视觉是眼睛的官能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
官能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官能 Tìm thêm nội dung cho: 官能