Nghĩa của 甜美 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánměi] 1. ngọt。甜1.。
这种苹果多汁而甜美。
loại táo này nhiều nước nhưng ngọt.
2. vui vẻ; vui sướng; thoải mái; vui tươi。愉快;舒服;美好。
音色甜美
âm sắc bùi tai.
甜美的生活
cuộc sống thoải mái.
这种苹果多汁而甜美。
loại táo này nhiều nước nhưng ngọt.
2. vui vẻ; vui sướng; thoải mái; vui tươi。愉快;舒服;美好。
音色甜美
âm sắc bùi tai.
甜美的生活
cuộc sống thoải mái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 甜美 Tìm thêm nội dung cho: 甜美
