Từ: 甜美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 甜 • 美

Nghĩa của 甜美 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánměi] 1. ngọt。甜1.。
这种苹果多汁而甜美。
loại táo này nhiều nước nhưng ngọt.
2. vui vẻ; vui sướng; thoải mái; vui tươi。愉快;舒服;美好。
音色甜美
âm sắc bùi tai.
甜美的生活
cuộc sống thoải mái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm甜:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
甜美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜美 Tìm thêm nội dung cho: 甜美