Từ: 不出所料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不出所料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 出 • 所 • 料

Nghĩa của 不出所料 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchūsuǒliào] đoán được; dự tính được; liệu được。事由变化,未出乎其所预料之处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
不出所料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不出所料 Tìm thêm nội dung cho: 不出所料