Từ: 不干不净 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不干不净:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 干 • 不 • 净

Nghĩa của 不干不净 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgānbùjìng] bẩn thỉu; dơ dáy; ô trọc; thô tục。粗俗,下流,道德上不纯的。
不干不净,吃了长命
ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh净:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh净:tịnh (sạch sẽ)
不干不净 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不干不净 Tìm thêm nội dung cho: 不干不净