Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不干不净 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不干不净:
Nghĩa của 不干不净 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùgānbùjìng] bẩn thỉu; dơ dáy; ô trọc; thô tục。粗俗,下流,道德上不纯的。
不干不净,吃了长命
ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi
不干不净,吃了长命
ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 净
| tĩnh | 净: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tịnh | 净: | tịnh (sạch sẽ) |

Tìm hình ảnh cho: 不干不净 Tìm thêm nội dung cho: 不干不净
