Cao su chống va đập cửa

Từ: 內親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內親:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội thân
Thân thích bên nội (tức là có cùng một họ)
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tự nhiên giá vãn thân hữu lai vãng bất tuyệt, hạnh đắc kỉ cá nội thân chiếu ứng
絕, 應 (Đệ nhất nhất nhất hồi) Đêm ấy, tất nhiên là bà con bạn hữu qua lại không ngớt, may được mấy người bà con bên nội đến giúp đỡ lo liệu.Mẫu thân.
◇Câu Đạo Hưng 興:
Tích hữu Phiền Liêu chí hiếu, nội thân tảo vong, kế sự hậu mẫu
孝, 亡, 母 (Sưu thần kí 記) Xưa có Phiền Liêu rất có hiếu, mẹ mất sớm, tiếp tục thờ mẹ kế.Gọi chung thân thích bên vợ.
◎Như:
nội huynh đệ
弟,
liên khâm
襟.

Nghĩa của 内亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiqīn] họ hàng bên vợ; họ đằng vợ。和妻子有亲属关系的亲戚的统称,如内兄、连襟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết
內親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內親 Tìm thêm nội dung cho: 內親