Cao su chống va đập cửa
Từ: 息事宁人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息事宁人:
Nghĩa của 息事宁人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīshìníngrén] Hán Việt: TỨC SỰ NINH NHÂN
1. dàn xếp ổn thoả。从中调解,使争端平息,彼此相安。
2. nhân nhượng cho khỏi phiền; dẹp chuyện đặng yên thân。 在纠纷中自行让步,减少麻烦。
1. dàn xếp ổn thoả。从中调解,使争端平息,彼此相安。
2. nhân nhượng cho khỏi phiền; dẹp chuyện đặng yên thân。 在纠纷中自行让步,减少麻烦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 息事宁人 Tìm thêm nội dung cho: 息事宁人
