Từ: lang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ lang:

泷 lang郎 lang郞 lang浪 lãng, lang狼 lang莨 lang阆 lãng, lang啷 lang嫏 lang廊 lang桹 lang琅 lang榔 lang瑯 lang稂 lang锒 lang筤 lang蜋 lang螂 lang鋃 lang羹 canh, lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: lang

lang [lang]

U+6CF7, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀧;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 泷

Giản thể của chữ .
lung, như "lung tung" (gdhn)

Nghĩa của 泷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀧)
[lóng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LŨNG
nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
七里泷(在浙江)。
Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
Từ phồn thể: (瀧)
[shuāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SONG
sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。

Chữ gần giống với 泷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泷

,

Chữ gần giống 泷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷 Tự hình chữ 泷

lang [lang]

U+90CE, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4
1. [伴郎] bạn lang 2. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 3. [令郎] lệnh lang 4. [侍郎] thị lang;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 郎

(Danh) Chức quan.
§ Về đời nhà Tần
, nhà Hán thì các quan về hạng lang đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như thượng thư lang , thị lang . Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là quan lang.

(Danh)
Mĩ xưng dùng cho đàn ông.
◎Như: Chu lang chàng Chu, thiếu niên lang chàng tuổi trẻ.

(Danh)
Gọi phụ nữ cũng dùng chữ lang.
◇Liêu trai chí dị : Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ , , , , (Họa bì ) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.

(Danh)
Tiếng phụ nữ gọi chồng hoặc tình nhân.
◇Lí Bạch : Lang kị trúc mã lai, Nhiễu sàng lộng thanh mai , (Trường Can hành ) Chàng cưỡi ngựa tre lại, Vòng quanh giường nghịch mai xanh.

(Danh)
Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.

(Danh)
Họ Lang.

lang, như "quan lang; lang quân" (vhn)
lảng, như "lảng tránh" (btcn)
loang, như "loang ra" (btcn)
sang, như "sang ngang" (btcn)
loen, như "loen loẻn" (gdhn)
loẻn, như "loen loẻn" (gdhn)

Nghĩa của 郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: LANG
1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
侍郎。
quan thị lang.
员外郎。
quan ngoại lang.
2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
货郎。
anh (chị) hàng xóm.
方牛郎。
người chăn trâu.
女郎。
nữ lang (cô gái).
3. lang quân。女子称丈夫或情人。
4. họ Lang。(Láng) 姓。
5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
Từ ghép:
郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
[làng]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: LANG
bọ hung。屎壳郎。

Chữ gần giống với 郎:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郎

,

Chữ gần giống 郎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎 Tự hình chữ 郎

lang [lang]

U+90DE, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 郞

Một dạng của chữ lang .

Chữ gần giống với 郞:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郞

,

Chữ gần giống 郞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞

lãng, lang [lãng, lang]

U+6D6A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang4, lang2;
Việt bính: long4 long6
1. [波浪] ba lãng 2. [浪費] lãng phí 3. [孟浪] mãng lãng 4. [乘風破浪] thừa phong phá lãng;

lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 浪

(Danh) Sóng (nước).
◎Như: hải lãng
sóng biển, cự lãng sóng lớn, phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

(Danh)
Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước.
◎Như: mạch lãng sóng lúa.
◇Lục Quy Mông : Tranh thôi hảo lâm lãng (Tiều nhân thập vịnh ) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.

(Danh)
Họ Lãng.

(Tính)
Phóng túng, buông thả.
◎Như: lãng tử kẻ chơi bời lêu lổng.
◇Tây Hồ giai thoại 西: Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh (Lôi phong quái tích ) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.

(Phó)
Uổng, vô ích.
◎Như: lãng đắc hư danh uổng được cái danh hão.
◇Lí Bạch : Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu , (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu ) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.

(Phó)
Khinh suất, tùy ý, tùy tiện.
◎Như: lãng phí phung phí.Một âm là lang.

(Danh)
Thương Lang (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh.
◇Nguyễn Trãi : Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên , (Quan hải ) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.

(Phó)
Lang lang nước chảy băng băng.

lảng, như "lảng tránh" (vhn)
lặng, như "yên lặng" (btcn)
rằng, như "nói rằng, rằng là" (btcn)
lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
lăng, như "lăng xăng; lăng nhăng" (gdhn)
trảng, như "trảng (bằng và trống trải; đãng trí)" (gdhn)

Nghĩa của 浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[làng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
乘风破浪。
cưỡi sóng vượt gió.
白浪滔天。
sóng bạc ngất trời.
2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
麦浪。
sóng lúa.
声浪。
sóng âm thanh.
3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
放浪。
buông thả
浪费。
lãng phí; phung phí.

4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
Từ ghép:
浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换

Chữ gần giống với 浪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪

lang [lang]

U+72FC, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang4, lang3, hang3;
Việt bính: long4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [狼狽] lang bái 3. [狼藉] lang tạ;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 狼

(Danh) Chó sói.
§ Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ
.

(Danh)
Sao Lang.
lang, như "loài lang sói" (vhn)

Nghĩa của 狼 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
Từ ghép:
狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心

Chữ gần giống với 狼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Chữ gần giống 狼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼 Tự hình chữ 狼

lang [lang]

U+83A8, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang4, liang2;
Việt bính: loeng4 long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 莨

(Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.

(Danh)
Lang đãng
một loại cỏ thường mọc trên đồng núi, lá màu tía nhạt, thân và lá dùng làm thuốc trị bệnh thần kinh co rút, giảm đau nhức (Hyoscyamus niger).

(Danh)
Thự lang một thứ cỏ, có nhiều nhựa dùng để nhuộm vải bông, gai (Potato Scopalia japonica maxin).
lương, như "lương (vải the)" (gdhn)

Nghĩa của 莨 trong tiếng Trung hiện đại:

[làng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
[liáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LƯƠNG
củ nâu。指薯莨。
莨绸。
lụa nâu.
Từ ghép:
莨绸

Chữ gần giống với 莨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨 Tự hình chữ 莨

lãng, lang [lãng, lang]

U+9606, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閬;
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;

lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 阆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閬)
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。

Chữ gần giống với 阆:

, , , ,

Dị thể chữ 阆

,

Chữ gần giống 阆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆

lang [lang]

U+5577, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang1, lang2;
Việt bính: long1;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 啷

(Trạng thanh) Đang lang leng keng (tiếng đồ vật bằng kim loại va chạm nhau).

(Danh)
Lang đang đồ trang sức linh tinh đeo trên người.
lắng, như "lắng nghe" (vhn)

Nghĩa của 啷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

Chữ gần giống với 啷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷 Tự hình chữ 啷

lang [lang]

U+5ACF, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 嫏

(Danh) Lang hoàn tương truyền là nơi tàng trữ sách ở trên trời thiên đế .
§ Cũng viết là lang hoàn .

Nghĩa của 嫏 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại)。〖嫏嬛〗(lánghuán)同"琅嬛"。

Chữ gần giống với 嫏:

, , , , ,

Chữ gần giống 嫏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏

lang [lang]

U+5ECA, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 廊

(Danh) Mái hiên, hành lang.
◇Tây sương kí 西
: Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành , (Đệ nhất bổn ) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?

lang, như "hành lang" (vhn)
láng, như "láng giềng" (btcn)
làng, như "làng xóm" (btcn)
sang, như "sang sông" (btcn)

Nghĩa của 廊 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
hành lang; hiên; hè。廊子。
走廊。
hành lang.
长廊。
hành lang dài.
前廊后厦。
trước hành lang, sau lầu gác.
Từ ghép:
廊庙 ; 廊檐 ; 廊子

Chữ gần giống với 廊:

, 庿, ,

Chữ gần giống 廊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊

lang [lang]

U+6879, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 桹

(Danh) Quang lang : xem quang .

Nghĩa của 桹 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LANG

chan chát; lách cách (tượng thanh)。 桹桹。象声词,木头相撞击的声音。

Chữ gần giống với 桹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桹 Tự hình chữ 桹 Tự hình chữ 桹 Tự hình chữ 桹

lang [lang]

U+7405, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 琅

(Danh) Lang can : (1) Ngọc tròn bóng đẹp.
◇Nguyễn Trãi : Linh lung sắc ánh bích lang can (Đề thạch trúc oa ) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Tỉ dụ văn từ tươi đẹp, hoa mĩ. (3) Chỉ trúc đẹp.

(Danh)
Họ Lang.

(Tính)
Trắng sạch, khiết bạch.
◇Bì Nhật Hưu : Lang hoa thiên điểm chiếu hàn yên (Phụng hòa lỗ vọng bạch cúc ) Hoa trắng nghìn điểm chiếu khói lạnh.
lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)

Nghĩa của 琅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑯)
[láng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG

1. cẩm thạch。一种玉石 。
2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
Từ ghép:
琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅

Chữ gần giống với 琅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Dị thể chữ 琅

,

Chữ gần giống 琅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅

lang [lang]

U+6994, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, lang3;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 榔

(Danh) Tân lang : xem tân .

(Danh)
Quang lang : xem quang .

lang, như "khoai lang" (vhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

Nghĩa của 榔 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
cồng kềnh (vật dụng)。榔槺。
Từ ghép:
榔槺 ; 榔头

Chữ gần giống với 榔:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 榔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔 Tự hình chữ 榔

lang [lang]

U+746F, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 瑯

(Danh) Lang Da : (1) Tên quận, nhà Tần đặt ra, nay thuộc tỉnh Sơn Đông . (2) Tên quận, nhà Tề đặt ra, nay thuộc tỉnh Giang Tô .
§ Tục dùng như chữ lang .
lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑯:

,

Dị thể chữ 瑯

,

Chữ gần giống 瑯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯

lang [lang]

U+7A02, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 稂

(Danh) Một loại cỏ dại, thân lá giống như lúa nhưng không kết hạt, thường mọc lẫn trong cây lúa, làm hại mầm lúa non.

Nghĩa của 稂 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
cỏ lang vĩ (sách cổ)。古书上指狼尾草 。
Từ ghép:
稂莠

Chữ gần giống với 稂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Chữ gần giống 稂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂 Tự hình chữ 稂

lang [lang]

U+9512, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋃;
Pinyin: lang2, qin3;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 锒

Giản thể của chữ .
lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)

Nghĩa của 锒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋃)
[láng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LANG

1. dây xích。 铁锁链。
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
dây xích trong ngục tù.
2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
铁索锒。
dây xích sắt kêu leng keng.

Chữ gần giống với 锒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锒

,

Chữ gần giống 锒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒 Tự hình chữ 锒

lang [lang]

U+7B64, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 筤

(Danh) Mui sau xe bằng tre, dùng làm nghi vệ thời xưa.

(Danh)
Tre non.
◎Như: thương lang
tre mới mọc xanh tươi.

lẵng, như "cái lẵng hoa" (vhn)
lang (btcn)

Chữ gần giống với 筤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤

lang [lang]

U+870B, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: loeng4 long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 蜋

(Danh) Đường lang : xem đường .

(Danh)
Khương lang : xem khương .
lang, như "lang (tên côn trùng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蜋

,

Chữ gần giống 蜋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜋 Tự hình chữ 蜋 Tự hình chữ 蜋 Tự hình chữ 蜋

lang [lang]

U+8782, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 螂

Tục dùng như chữ lang .

Nghĩa của 螂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蜋)
[láng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: LANG
bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。

Chữ gần giống với 螂:

,

Dị thể chữ 螂

,

Chữ gần giống 螂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂

lang [lang]

U+92C3, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;

lang

Nghĩa Trung Việt của từ 鋃

(Danh) Lang đang cái khóa, cái xích.
lang, như "lang đầu (cái búa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋃

,

Chữ gần giống 鋃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋃 Tự hình chữ 鋃 Tự hình chữ 鋃 Tự hình chữ 鋃

canh, lang [canh, lang]

U+7FB9, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, lang2;
Việt bính: gang1;

canh, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 羹

(Danh) Canh, món ăn nước.
◎Như: điều canh 調
: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
§ Cũng gọi là canh thi .Điều canh 調 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông nhà Ân cử Phó Duyệt làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu mất, vua Thuấn ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường , ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh (Hậu Hán thư ). Vì thế canh tường dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
◇Trần Nhân Tông : Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彿 (Thiên Trường phủ ) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.

(Danh)
Bất Lang tên đất nước Sở thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙

Chữ gần giống với 羹:

, , ,

Dị thể chữ 羹

,

Chữ gần giống 羹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹 Tự hình chữ 羹

Dịch lang sang tiếng Trung hiện đại:

《古代官名。》quan thị lang.
侍郎。
quan ngoại lang.
员外郎。
带白斑点的。
无定处。
郎中 《中医医生。》
《屋檐下的过道或独立的有顶的过道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lang

lang:hành lang
lang:khoai lang
lang:lớp lang
lang:loài lang sói
lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang:thương lang 蒼筤 (tre non)
lang𫉱:(Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.)
lang:lang (tên côn trùng)
lang:lang (tên côn trùng)
lang:quan lang; lang quân
lang:lang (xiềng xích)
lang:lang (xiềng xích)
lang:lang đầu (cái búa)
lang𨱍:lang đầu (cái búa)
lang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lang Tìm thêm nội dung cho: lang