Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 23 kết quả cho từ lang:
Biến thể phồn thể: 瀧;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4;
泷 lang
lung, như "lung tung" (gdhn)
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4;
泷 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 泷
Giản thể của chữ 瀧.lung, như "lung tung" (gdhn)
Nghĩa của 泷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀧)
[lóng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LŨNG
nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
七里泷(在浙江)。
Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
Từ phồn thể: (瀧)
[shuāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SONG
sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。
[lóng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LŨNG
nước chảy xiết (thường dùng làm tên địa phương)。急流的水(多用于地名)。
七里泷(在浙江)。
Thất Lý Lũng (ở tỉnh Chiết Giang Trung Quốc).
Từ phồn thể: (瀧)
[shuāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SONG
sông Song Thuỷ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。泷水(Shuāngshuǐ),地名,在广东。
Chữ gần giống với 泷:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泷
瀧,
Tự hình:

Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4
1. [伴郎] bạn lang 2. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 3. [令郎] lệnh lang 4. [侍郎] thị lang;
郎 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 郎
(Danh) Chức quan.§ Về đời nhà Tần 秦, nhà Hán 漢 thì các quan về hạng lang đều là sung vào quan túc vệ. Về đời sau mới dùng để gọi các quan ngoài, như thượng thư lang 尚書郎, thị lang 侍郎. Ở bên ta thì các quan cai trị thổ mán đều gọi đều gọi là quan lang.
(Danh) Mĩ xưng dùng cho đàn ông.
◎Như: Chu lang 周郎 chàng Chu, thiếu niên lang 少年郎 chàng tuổi trẻ.
(Danh) Gọi phụ nữ cũng dùng chữ lang.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ 太原王生, 早行, 遇一女郎, 抱襆獨奔, 甚艱於步 (Họa bì 畫皮) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.
(Danh) Tiếng phụ nữ gọi chồng hoặc tình nhân.
◇Lí Bạch 李白: Lang kị trúc mã lai, Nhiễu sàng lộng thanh mai 郎騎竹馬來, 繞床弄青梅 (Trường Can hành 長干行) Chàng cưỡi ngựa tre lại, Vòng quanh giường nghịch mai xanh.
(Danh) Tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ.
(Danh) Họ Lang.
lang, như "quan lang; lang quân" (vhn)
lảng, như "lảng tránh" (btcn)
loang, như "loang ra" (btcn)
sang, như "sang ngang" (btcn)
loen, như "loen loẻn" (gdhn)
loẻn, như "loen loẻn" (gdhn)
Nghĩa của 郎 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: LANG
1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
侍郎。
quan thị lang.
员外郎。
quan ngoại lang.
2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
货郎。
anh (chị) hàng xóm.
方牛郎。
người chăn trâu.
女郎。
nữ lang (cô gái).
3. lang quân。女子称丈夫或情人。
4. họ Lang。(Láng) 姓。
5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
Từ ghép:
郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
[làng]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: LANG
bọ hung。屎壳郎。
Số nét: 13
Hán Việt: LANG
1. lang (chức quan thời xưa)。古代官名。
侍郎。
quan thị lang.
员外郎。
quan ngoại lang.
2. lang; chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。对某种人的称呼。
货郎。
anh (chị) hàng xóm.
方牛郎。
người chăn trâu.
女郎。
nữ lang (cô gái).
3. lang quân。女子称丈夫或情人。
4. họ Lang。(Láng) 姓。
5. thằng bé; cháu nhà (gọi con trai của người khác)。旧时称别人的儿子。
Từ ghép:
郎才女貌 ; 郎当 ; 郎当 ; 郎舅 ; 郎猫 ; 郎中
[làng]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: LANG
bọ hung。屎壳郎。
Dị thể chữ 郎
郞,
Tự hình:

U+6D6A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: lang4, lang2;
Việt bính: long4 long6
1. [波浪] ba lãng 2. [浪費] lãng phí 3. [孟浪] mãng lãng 4. [乘風破浪] thừa phong phá lãng;
浪 lãng, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 浪
(Danh) Sóng (nước).◎Như: hải lãng 海浪 sóng biển, cự lãng 巨浪 sóng lớn, phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
(Danh) Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước.
◎Như: mạch lãng 麥浪 sóng lúa.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Tranh thôi hảo lâm lãng 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.
(Danh) Họ Lãng.
(Tính) Phóng túng, buông thả.
◎Như: lãng tử 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng.
◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.
(Phó) Uổng, vô ích.
◎Như: lãng đắc hư danh 浪得虛名 uổng được cái danh hão.
◇Lí Bạch 李白: Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.
(Phó) Khinh suất, tùy ý, tùy tiện.
◎Như: lãng phí 浪費 phung phí.Một âm là lang.
(Danh) Thương Lang 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.
(Phó) Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.
lảng, như "lảng tránh" (vhn)
lặng, như "yên lặng" (btcn)
rằng, như "nói rằng, rằng là" (btcn)
lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
lăng, như "lăng xăng; lăng nhăng" (gdhn)
trảng, như "trảng (bằng và trống trải; đãng trí)" (gdhn)
Nghĩa của 浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[làng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
乘风破浪。
cưỡi sóng vượt gió.
白浪滔天。
sóng bạc ngất trời.
2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
麦浪。
sóng lúa.
声浪。
sóng âm thanh.
3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
放浪。
buông thả
浪费。
lãng phí; phung phí.
方
4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
Từ ghép:
浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
乘风破浪。
cưỡi sóng vượt gió.
白浪滔天。
sóng bạc ngất trời.
2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
麦浪。
sóng lúa.
声浪。
sóng âm thanh.
3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
放浪。
buông thả
浪费。
lãng phí; phung phí.
方
4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
Từ ghép:
浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换
Chữ gần giống với 浪:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: lang2, lang4, lang3, hang3;
Việt bính: long4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [狼狽] lang bái 3. [狼藉] lang tạ;
狼 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 狼
(Danh) Chó sói.§ Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ 狼虎.
(Danh) Sao Lang.
lang, như "loài lang sói" (vhn)
Nghĩa của 狼 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
Từ ghép:
狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
con sói; con lang; loài sói lang。哺乳动物,形状和狗相似,面部长,耳朵直立,毛黄色或灰褐色,尾巴向下垂。昼伏夜出,性残忍而贪婪,吃兔、鹿等,也伤害人畜,对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。
Từ ghép:
狼狈 ; 狼狈为奸 ; 狼奔豕突 ; 狼疮 ; 狼狗 ; 狼毫 ; 狼藉 ; 狼头 ; 狼吞虎咽 ; 狼心狗肺 ; 狼烟 ; 狼烟四起 ; 狼主 ; 狼子野心
Chữ gần giống với 狼:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Pinyin: lang2, lang4, liang2;
Việt bính: loeng4 long4;
莨 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 莨
(Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.(Danh) Lang đãng 莨菪 một loại cỏ thường mọc trên đồng núi, lá màu tía nhạt, thân và lá dùng làm thuốc trị bệnh thần kinh co rút, giảm đau nhức (Hyoscyamus niger).
(Danh) Thự lang 薯莨 một thứ cỏ, có nhiều nhựa dùng để nhuộm vải bông, gai (Potato Scopalia japonica maxin).
lương, như "lương (vải the)" (gdhn)
Nghĩa của 莨 trong tiếng Trung hiện đại:
[làng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
[liáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LƯƠNG
củ nâu。指薯莨。
莨绸。
lụa nâu.
Từ ghép:
莨绸
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
cỏ lương; (thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎块状,灰黑色,叶子互生,长椭圆形,花紫黄色,结蒴果。有毒。种子和根、茎、叶都入药。
[liáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LƯƠNG
củ nâu。指薯莨。
莨绸。
lụa nâu.
Từ ghép:
莨绸
Chữ gần giống với 莨:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閬;
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;
阆 lãng, lang
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;
阆 lãng, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 阆
Giản thể của chữ 閬.Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閬)
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。
Dị thể chữ 阆
閬,
Tự hình:

Pinyin: lang1, lang2;
Việt bính: long1;
啷 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 啷
(Trạng thanh) Đang lang 噹啷 leng keng (tiếng đồ vật bằng kim loại va chạm nhau).(Danh) Lang đang 啷噹 đồ trang sức linh tinh đeo trên người.
lắng, như "lắng nghe" (vhn)
Nghĩa của 啷 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)。左右;上下(用于表示年龄)。
他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。
cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.
Chữ gần giống với 啷:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
嫏 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 嫏
(Danh) Lang hoàn 嫏嬛 tương truyền là nơi tàng trữ sách ở trên trời thiên đế 天帝.§ Cũng viết là lang hoàn 嫏環.
Nghĩa của 嫏 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại)。〖嫏嬛〗(lánghuán)同"琅嬛"。
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại)。〖嫏嬛〗(lánghuán)同"琅嬛"。
Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
廊 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 廊
(Danh) Mái hiên, hành lang.◇Tây sương kí 西廂記: Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành 業身軀雖是立在回廊, 魂靈兒已在他行 (Đệ nhất bổn 第一本) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?
lang, như "hành lang" (vhn)
láng, như "láng giềng" (btcn)
làng, như "làng xóm" (btcn)
sang, như "sang sông" (btcn)
Nghĩa của 廊 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
hành lang; hiên; hè。廊子。
走廊。
hành lang.
长廊。
hành lang dài.
前廊后厦。
trước hành lang, sau lầu gác.
Từ ghép:
廊庙 ; 廊檐 ; 廊子
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
hành lang; hiên; hè。廊子。
走廊。
hành lang.
长廊。
hành lang dài.
前廊后厦。
trước hành lang, sau lầu gác.
Từ ghép:
廊庙 ; 廊檐 ; 廊子
Tự hình:

Nghĩa của 桹 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
书
chan chát; lách cách (tượng thanh)。 桹桹。象声词,木头相撞击的声音。
Số nét: 11
Hán Việt: LANG
书
chan chát; lách cách (tượng thanh)。 桹桹。象声词,木头相撞击的声音。
Chữ gần giống với 桹:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4;
琅 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 琅
(Danh) Lang can 琅玕: (1) Ngọc tròn bóng đẹp.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Linh lung sắc ánh bích lang can 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Tỉ dụ văn từ tươi đẹp, hoa mĩ. (3) Chỉ trúc đẹp.
(Danh) Họ Lang.
(Tính) Trắng sạch, khiết bạch.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Lang hoa thiên điểm chiếu hàn yên 琅華千點照寒煙 (Phụng hòa lỗ vọng bạch cúc 奉和魯望白菊) Hoa trắng nghìn điểm chiếu khói lạnh.
lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)
Nghĩa của 琅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑯)
[láng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
书
1. cẩm thạch。一种玉石 。
2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
Từ ghép:
琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅
[láng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
书
1. cẩm thạch。一种玉石 。
2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
Từ ghép:
琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅
Dị thể chữ 琅
瑯,
Tự hình:

Pinyin: lang2, lang3;
Việt bính: long4;
榔 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 榔
(Danh) Tân lang 檳榔: xem tân 檳.(Danh) Quang lang 桄榔: xem quang 桄.
lang, như "khoai lang" (vhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Nghĩa của 榔 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
瑯 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 瑯
(Danh) Lang Da 瑯琊: (1) Tên quận, nhà Tần đặt ra, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東. (2) Tên quận, nhà Tề đặt ra, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.§ Tục dùng như chữ lang 琅.
lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)
Chữ gần giống với 瑯:
瑯,Dị thể chữ 瑯
琅,
Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
稂 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 稂
(Danh) Một loại cỏ dại, thân lá giống như lúa nhưng không kết hạt, thường mọc lẫn trong cây lúa, làm hại mầm lúa non.Nghĩa của 稂 trong tiếng Trung hiện đại:
[láng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
cỏ lang vĩ (sách cổ)。古书上指狼尾草 。
Từ ghép:
稂莠
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
cỏ lang vĩ (sách cổ)。古书上指狼尾草 。
Từ ghép:
稂莠
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋃;
Pinyin: lang2, qin3;
Việt bính: long4;
锒 lang
lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)
Pinyin: lang2, qin3;
Việt bính: long4;
锒 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 锒
Giản thể của chữ 鋃.lang, như "lang (xiềng xích)" (gdhn)
Nghĩa của 锒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋃)
[láng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
书
1. dây xích。 铁锁链。
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
dây xích trong ngục tù.
2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
铁索锒。
dây xích sắt kêu leng keng.
[láng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
书
1. dây xích。 铁锁链。
锒入狱(被铁锁链锁着进监狱)。
dây xích trong ngục tù.
2. leng keng; lanh canh (từ tượng thanh tiếng va chạm của kim loại)。形容金属撞击的声音。也作郎当。
铁索锒。
dây xích sắt kêu leng keng.
Chữ gần giống với 锒:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锒
鋃,
Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
筤 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 筤
(Danh) Mui sau xe bằng tre, dùng làm nghi vệ thời xưa.(Danh) Tre non.
◎Như: thương lang 蒼筤 tre mới mọc xanh tươi.
lẵng, như "cái lẵng hoa" (vhn)
lang (btcn)
Chữ gần giống với 筤:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: lang2;
Việt bính: loeng4 long4;
蜋 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 蜋
(Danh) Đường lang 螳蜋: xem đường 螳.(Danh) Khương lang 蜣蜋: xem khương 蜣.
lang, như "lang (tên côn trùng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜋:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜋
螂,
Tự hình:

Nghĩa của 螂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蜋)
[láng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: LANG
bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。
[láng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: LANG
bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。
Chữ gần giống với 螂:
螂,Dị thể chữ 螂
蜋,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锒;
Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
鋃 lang
lang, như "lang đầu (cái búa)" (gdhn)
Pinyin: lang2;
Việt bính: long4;
鋃 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 鋃
(Danh) Lang đang 鋃鐺 cái khóa, cái xích.lang, như "lang đầu (cái búa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋃:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋃
锒,
Tự hình:

Pinyin: geng1, lang2;
Việt bính: gang1;
羹 canh, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 羹
(Danh) Canh, món ăn nước.◎Như: điều canh 調羹: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh.
§ Cũng gọi là canh thi 羹匙.Điều canh 調羹 chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông 高宗 nhà Ân 殷 cử Phó Duyệt 傅說 làm tể tướng, có nói rằng: Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm canh, cậy ngươi làm muối (mặn) với mơ (chua).Canh tường 羹牆 theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu 堯 mất, vua Thuấn 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh 羹 (Hậu Hán thư 後漢書). Vì thế canh tường 羹牆 dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phảng phất canh tường nhập mộng nhiêu 彷彿羹牆入夢饒 (Thiên Trường phủ 天長府) Phảng phất thường thấy tiên vương vào trong giấc mộng.Một âm là lang.
(Danh) Bất Lang 不羹 tên đất nước Sở 楚 thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
Nghĩa của 羹 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙
Số nét: 19
Hán Việt: CANH
canh。通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物。
豆腐羹
canh đậu phụ; canh đậu hủ
鸡蛋羹
canh trứng gà
Từ ghép:
羹匙
Dị thể chữ 羹
羮,
Tự hình:

Dịch lang sang tiếng Trung hiện đại:
郎 《古代官名。》quan thị lang.侍郎。
quan ngoại lang.
员外郎。
带白斑点的。
无定处。
郎中 《中医医生。》
廊 《屋檐下的过道或独立的有顶的过道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lang
| lang | 廊: | hành lang |
| lang | 榔: | khoai lang |
| lang | 欄: | lớp lang |
| lang | 狼: | loài lang sói |
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 瑯: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 筤: | thương lang 蒼筤 (tre non) |
| lang | 𫉱: | (Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.) |
| lang | 蜋: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| lang | 鋃: | lang (xiềng xích) |
| lang | 锒: | lang (xiềng xích) |
| lang | 鎯: | lang đầu (cái búa) |
| lang | 𨱍: | lang đầu (cái búa) |

Tìm hình ảnh cho: lang Tìm thêm nội dung cho: lang

