Từ: và có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ và:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa và trong tiếng Việt:

["- 1 đgt Đưa thức ăn vào mồm bằng đôi đũa: Cháu đã biết và cơm lấy rồi.","- 2 st Một ít; Như vài: Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm (cd); Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây (CBNhạ).","- 3 tt Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý: Anh và tôi cùng đi; Cháu rất ngoan và học rất giỏi."]

Dịch và sang tiếng Trung hiện đại:

《(不连接名词)。》《并且。》

跟; 和; 同; 与 《表示联合。》
trên xe xếp máy móc và vật liệu.
车上装的是机器跟材料。
cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.
他的胳膊跟大腿都受了伤。
công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
工人和农民都是国家的主人。
công nghiệp và nông nghiệp.
工业与农业。
phê bình và tự phê bình
批评与自我批评。
以及 《连接并列的词或词组。》
《连接并列的名词或名词性词组。》
sách báo, tranh ảnh, dụng cụ thí nghiệm, tiêu bản và các thứ khác.
图书、仪器、标本及其他。

《和; 及; 与。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh
và tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: và Tìm thêm nội dung cho: và