Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地下室 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìxiàshì] tầng hầm; nhà hầm; tầng nhà dưới mặt đất。全部或一部分建筑在地下的房间(多为多层建筑最下一层)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 地下室 Tìm thêm nội dung cho: 地下室
