Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书包带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书包带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书包带 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūbāodài] quai đeo cặp sách; quai đeo túi sách。一种特制的帆布带子,一端有斜形的金属扣儿,学生上学时用来捆书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
书包带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书包带 Tìm thêm nội dung cho: 书包带