Từ: 愚公移山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚公移山:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 愚 • 公 • 移 • 山
Nghĩa của 愚公移山 trong tiếng Trung hiện đại:
[Yúgōngyíshān] Ngu Công dời núi; có công mài sắt có ngày nên kim; không ngại khó, kiên trì đến cùng (Dựa theo tích cổ: Ngu Công huy động cả gia đình dời hai ngọn núi chắn đường trước ngõ nhà mình. Có kẻ chê cười cho ông là ngu xuẩn. Song ông vẫn quyết tâm làm vì cho rằng núi không thể cao tiếp, còn nếu đời ông làm chẳng xong, thì đời con, đời cháu... ông sẽ hoàn thành.)。传说古 代有一位老人名叫北山愚公,家门前有两座大山挡住了路,他下决心要把山平掉,另一个老人河曲智叟笑 他太傻,认为不可能。愚公回答说:"我死了有儿子,儿子死了还有孙子,子子孙孙是没有穷尽的。这两 座山可不会再增高了,凿去一点就少一点,终有一天要凿平的。" (见于《列子·汤问》)比喻做事有毅力, 不怕困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |