Từ: cuốn lịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốn lịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốnlịch

Dịch cuốn lịch sang tiếng Trung hiện đại:


历本 《历书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn

cuốn𫡌:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch𤃝:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (rau đay)
lịch:lịch (cựa, cử động)
lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch𩽏:lịch (con nhệch)
cuốn lịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuốn lịch Tìm thêm nội dung cho: cuốn lịch