Từ: 不服水土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不服水土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 服 • 水 • 土

Nghĩa của 不服水土 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfúshuǐtǔ] không hợp thuỷ thổ; không hợp phong thổ; chưa thích nghi; chưa thích ứng (chỉ không thể thích nghi được với khí hậu, thức ăn đồ uống của một nơi nào đó) 。指不能适应某地的气候、饮食等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
不服水土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不服水土 Tìm thêm nội dung cho: 不服水土