Từ: 不自量力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不自量力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不自量力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzìliànglì] không biết tự lượng sức mình; tự đánh giá mình quá cao; lấy thúng úp voi; cầm gậy chọc trời。(俗语)不能正确估计自己的力量(多指做力不能及的事情)。也说自不量力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
不自量力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不自量力 Tìm thêm nội dung cho: 不自量力